鍾情

zhōng qíng chung tình

Hán Việt: chung tình · Pinyin: zhōng qíng

Tổng quan

phải lòng | yêu quý ai đó hoặc điều gì đó sâu sắc (người yêu, hoặc nghệ thuật) òng yêu trai gái bền vững, không thay đổi (như được đúc lại). Hát nói Cao Bá Quát có câu: »Chữ chung tình biết nói cùng ai«. chung tình chung tình ☆Lòng yêu trai gái bền vững, không thay đổi (như được đúc lại). Hát nói Cao Bá Quát có câu: »Chữ chung tình biết nói cùng ai«. chung tình。感情專注(多指愛情)。 一見鍾情 vừa gặp đã say mê;…

Cấu tạo: (chung) + (tình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chung tình chung tình ☆Lòng yêu trai gái bền vững, không thay đổi (như được đúc lại). Hát nói Cao Bá Quát có câu: »Chữ chung tình biết nói cùng ai«.
  • Cihui phải lòng | yêu quý ai đó hoặc điều gì đó sâu sắc (người yêu, hoặc nghệ thuật) òng yêu trai gái bền vững, không thay đổi (như được đúc lại). Hát nói Cao Bá Quát có câu: »Chữ chung tình biết nói cùng ai«. chung tình chung tình ☆Lòng yêu trai gái bền vững, không thay đổi (như được…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 專情愛慕。如:「一見鍾情」。宋.陸游〈暮春〉詩:「啼鶯妒夢頻催曉,飛絮鍾情獨殿春。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 感情专注钟情于艺术|一见钟情。

Eng

  • CC-CEDICT to fall in love|to love sb or sth dearly (lover, or art)
  • Cihui to fall in love; to love sb or sth dearly (lover, or art)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

属意