钟情
chung tình
Hán Việt: chung tình · Pinyin: zhōng qíng
Tổng quan
chung tình. 一見鍾情 vừa gặp đã say mê; tiếng sét ái tình
感情专注钟情于艺术, 一见钟情。
專情愛慕。如:「一見鍾情」。宋.陸游〈暮春〉詩:「啼鶯妒夢頻催曉,飛絮鍾情獨殿春。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ chung tình
- Biên soạn 鍾情 zhōngqíng* v.o. be deeply in love; fall in love
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 專情愛慕。如:「一見鍾情」。宋.陸游〈暮春〉詩:「啼鶯妒夢頻催曉,飛絮鍾情獨殿春。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 感情专注钟情于艺术, 一见钟情。
Eng
- Cihui to fall in love; to love sb or sth dearly (lover, or art)
- Tần suất từ 鍾情 zhōngqíng* v.o. be deeply in love; fall in love
Đức
- Handedict sich in jmdn. verlieben
- Handedict verlieben
other
- Nguồn khác Lòng yêu trai gái bền vững, không thay đổi (như được đúc lại)
- Nguồn khác »Chữ chung tình biết nói cùng ai«