钟爱

zhōng àichung ái

Hán Việt: chung ái · Pinyin: zhōng ài

Tổng quan

yêu tha thiết; yêu quý. bà nội rất yêu quý đứa cháu nhỏ

新华 · Tân Hoa Đại lục

特别疼爱自幼聪慧,倍受钟爱。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

特別疼愛。《北史.卷一二.隋煬帝本紀》:「上美姿儀,少敏慧,高祖及后於諸子中,特所鍾愛。」《三國演義》第一六回:「惟嚴氏生一女,布最鍾愛。」

Cấu tạo: 鍾 (chung) + 愛 (ái)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ yêu quý; yêu dấu; chung ái: yêu tha thiết/yêu quý; sự làm cho được mến, sự làm cho được quý chuộng, sự được mến, sự được quý chuộng, sự biểu lộ lòng yêu mến; sự âu yếm, điều làm cho mến, điều làm cho quý chuộng (tôn giáo) sự thờ cúng, sự cúng bái, sự tôn kính, sự suy tôn, sự tôn sùng, ngài, thờ, thờ phụng, cúng bái, tôn kính, suy tôn, tôn sùng, đi lễ
  • Biên soạn 鍾愛 hōng'ài v. dote on

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 特別疼愛。《北史.卷一二.隋煬帝本紀》:「上美姿儀,少敏慧,高祖及后於諸子中,特所鍾愛。」《三國演義》第一六回:「惟嚴氏生一女,布最鍾愛。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 特别疼爱自幼聪慧,倍受钟爱。

Eng

  • JMdict deep affection
  • JMdict tender love
  • JMdict devotion
  • JMdict doting upon
  • Cihui to treasure; to be very fond of
  • Tần suất từ 鍾愛 hōng'ài v. dote on

Đức

  • Handedict zärtlich

ja

  • JMdict 鍾愛(しょうあい)

other

  • Nguồn khác Lòng yêu bền vững (như được đúc kết lại)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

宠爱 · 痛爱

Từ trái nghĩa

痛恨