钢制的

cương chế đích

Hán Việt: cương chế đích

Tổng quan

thép, que thép (để mài dao), (thơ ca), (văn học) gươm, kiếm, ((thường) số nhiều) giá cổ phần trong ngành thép, gươm kiếm, luyện thép vào (dao, cho thêm sắc), tháp thép vào (mũi nhọn, cho thêm cứng); b

Cấu tạo: 鋼 (cương) + 製 (chế) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 làm bằng thép

Từ liên quan

Gần nghĩa

钢制品 · 钢制