欽璽書

qīn xǐ shū khâm tỉ thư

Hán Việt: khâm tỉ thư · Pinyin: qīn xǐ shū

Tổng quan

Cấu tạo: (khâm) + (tỉ) + (thư)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即玺书。古代以印信封记的文书。秦以后专指皇帝的诏书。如汉元帝有《赐淮阳王钦玺书》。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.即玺书。古代以印信封记的文书。秦以后专指皇帝的诏书。如汉元帝有《赐淮阳王钦玺书》。