鈞折行倉
quân chiết hành thương
Hán Việt: quân chiết hành thương · Pinyin: jūn zhé xíng cāng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古代平抑物价的一种方法。囤积﹑周转货物﹐贵时卖出﹐贱时买进。
- Tân Hoa Tự Điển 1.古代平抑物价的一种方法。囤积﹑周转货物﹐贵时卖出﹐贱时买进。