挾制

xié zhì hiệp chế

Hán Việt: hiệp chế · Pinyin: xié zhì

Tổng quan

lợi dụng điểm yếu của ai đó để ép họ làm theo ý mình

Cấu tạo: (hiệp) + (chế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lợi dụng điểm yếu của ai đó để ép họ làm theo ý mình

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 倚恃權勢,或利用弱點,加以要脅控制。《儒林外史》第五回:「過了些時,果然把五個為頭的回子問成奸民挾制官府,依律枷責,發來本縣發落。」《紅樓夢》第八○回:「薛姨媽聽見金桂句句挾制著兒子,百般惡賴的樣子,十分可恨。」也作「脅制」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 倚仗威势或抓住别人弱点,逼迫其听从自己支配衙内倚仗权势,动不动挟制地方官长。

Eng

  • CC-CEDICT to exploit sb's point of weakness to force them to do one's bidding
  • Cihui 挾制 xiézhì* v. force sb. to do one's bidding

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

胁迫 · 钳制