钻孔器
toản khổng khí
Hán Việt: toản khổng khí · Pinyin: zuān kǒng qì
Tổng quan
người khoan, người đào, cái khoan, máy khoan, (động vật học) sâu bore (như) bur, quầng (mặt trăng...), gờ sắc, gờ ráp (mảnh kim loại, tờ giấy), đá mài, đá làm cối xay, tiếng vù vù (bánh xe, máy...), s
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 Cái khoan
- Google Alex v6 dụng cụ khoan
- Tần suất từ người khoan, người đào, cái khoan, máy khoan, (động vật học) sâu bore (như) bur, quầng (mặt trăng...), gờ sắc, gờ ráp (mảnh kim loại, tờ giấy), đá mài, đá làm cối xay, tiếng vù vù (bánh xe, máy...), sự phát âm r trong cổ, phát âm r trong cổ, nói nghe khó (vì phát âm không rõ), nói không rõ (kỹ thuật) cái đột lỗ, mũi đột, mũi khoan, giùi (kỹ thuật) dao khoét, mũi dao, (hàng hải) cái đục để xảm thuyền tàu (kỹ thuật) cái khoan; cái khoan tay
- Biên soạn 鑽孔器 uànkǒngqì n. 1. drill 2. piercer
Eng
- Cihui 鑽孔器 uànkǒngqì n. 1. drill 2. piercer
- Tần suất từ 鑽孔器 uànkǒngqì n. 1. drill 2. piercer
Đức
- Handedict Bohrer