鑽孔器

zuān kǒng qì toản khổng khí

Hán Việt: toản khổng khí · Pinyin: zuān kǒng qì

Tổng quan

người khoan, người đào, cái khoan, máy khoan, (động vật học) sâu bore (như) bur, quầng (mặt trăng...), gờ sắc, gờ ráp (mảnh kim loại, tờ giấy), đá mài, đá làm cối xay, tiếng vù vù (bánh xe, máy...), sự phát âm r trong cổ, phát âm r trong cổ, nói nghe khó (vì phát âm không rõ), nói không rõ (kỹ thuật) cái đột lỗ, mũi đột, mũi khoan, giùi (kỹ thuật) dao khoét, mũi dao, (hàng hải) cái đục để xảm thuy…

Cấu tạo: (toản) + (khổng) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người khoan, người đào, cái khoan, máy khoan, (động vật học) sâu bore (như) bur, quầng (mặt trăng...), gờ sắc, gờ ráp (mảnh kim loại, tờ giấy), đá mài, đá làm cối xay, tiếng vù vù (bánh xe, máy...), sự phát âm r trong cổ, phát âm r trong cổ, nói nghe khó (vì phát âm không rõ), nó…

Eng

  • Cihui 鑽孔器 uànkǒngqì n. 1. drill 2. piercer