鑽孔機
toản khổng ki
Hán Việt: toản khổng ki · Pinyin: zuān kǒng jī
Tổng quan
cú đấm, cú thoi, cú thụi, (thông tục) sức mạnh, lực; đà, (xem) pull, đấm, thoi, thụi, cái giùi, máy giùi; kìm bấm (vé tàu); cái nhổ đinh, cái đóng đinh, máy khoan, máy rập dấu, máy đột rập, giùi lỗ (miếng da, giấy, tôn... bằng cái giùi); bấm (vé tàu... bằng kìm bấm), khoan (lỗ bằng máy khoan), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thúc (trâu, bò...) bằng giấy đầu nhọn, chọc, thúc bằng gậy, đóng (đinh) vào, nhổ (đinh)…
Nghĩa
Eng
- Cihui 鑽孔機 uānkǒngjī n. drilling machine M:¹tái
ja
- JMdict boring machine|punching machine|perforator