鑽故紙

zuān gù zhǐ toản cố chỉ

Hán Việt: toản cố chỉ · Pinyin: zuān gù zhǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (toản) + (cố) + (chỉ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.《景德传灯录.古灵神赞禅师》﹕"其师又一日在窗下看经﹐蜂子投窗纸求出。师睹之曰﹕'世界如许广阔﹐不肯出﹐钻他故纸﹐驴年去其?'"后常用"钻故纸"比喻一味死读古书。

Eng

  • Cihui 鑽故紙 uān gùzhǐ v.o. 1. rummage through old papers 2. immerse onself in old books