鑽門子

zuān mén zi toản môn tử

Hán Việt: toản môn tử · Pinyin: zuān mén zi

Tổng quan

thấy người sang bắt quàng làm họ: nịnh bợ người quyền quý/bợ đỡ kẻ giàu sang

Cấu tạo: (toản) + (môn) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thấy người sang bắt quàng làm họ: nịnh bợ người quyền quý/bợ đỡ kẻ giàu sang

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 钻营门路﹐巴结权贵。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.钻营门路﹐巴结权贵。

Eng

  • Cihui 鑽門子 uān ménzi v.o. <coll.> curry favor with people of influence