铁蒺藜

tiě jí lithiết tật lê

Hán Việt: thiết tật lê · Pinyin: tiě jí li

Tổng quan

LÊ chông sắt

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.蒺藜状的尖锐铁器。战时置于路上或水中﹐用以阻止敌方人马前进。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.一種古代軍用的障礙物。以尖銳的三角形鐵片聯綴成串,形若草本植物蒺藜,通常布置於道路上或淺水中,用以阻止敵人的侵入。《武備志.兵訣評.六韜.虎韜.軍用》:「狹路微徑張鐵蒺藜,芒高四寸,廣八尺、長六尺以上,千二百具。」《水滸傳》第四七回:「更兼死路裡,地下埋藏著竹簽、鐵蒺藜。」也稱為「渠答」。 2.武器名。古代武俠所用的一種金屬帶刺的暗器。

Cấu tạo: 鐵 (thiết) + 蒺 (tật) + 藜 (lê)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ chông sắt
  • Biên soạn 鐵蒺藜 iějíli n. <mil.> 1. caltrop 2. barbed-wire barricades M:²dào

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種古代軍用的障礙物。以尖銳的三角形鐵片聯綴成串,形若草本植物蒺藜,通常布置於道路上或淺水中,用以阻止敵人的侵入。《武備志.兵訣評.六韜.虎韜.軍用》:「狹路微徑張鐵蒺藜,芒高四寸,廣八尺、長六尺以上,千二百具。」《水滸傳》第四七回:「更兼死路裡,地下埋藏著竹簽、鐵蒺藜。」也稱為「渠答」。 2.武器名。古代武俠所用的一種金屬帶刺的暗器。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.蒺藜状的尖锐铁器。战时置于路上或水中﹐用以阻止敌方人马前进。

Eng

  • Cihui 鐵蒺藜 iějíli n. <mil.> 1. caltrop 2. barbed-wire barricades M:²dào
  • Tần suất từ 鐵蒺藜 iějíli n. <mil.> 1. caltrop 2. barbed-wire barricades M:²dào

other

  • Nguồn khác Thiền lâm phương ngữ
  • Nguồn khác Trái chùy gai bằng sắt, là vũ khí dùng để đánh nhau vào thời xưa
  • Nguồn khác Thiền tông mượn từ này để chỉ cho sự dạy đạo nghiêm khắc
  • Nguồn khác Tắc 12, BNL q,2 ghi: 僧問洞山:如何是佛?(鐵蒺藜、天下衲僧跳不出)。 Tăng hỏi Động Sơn: Thế nào là Phật? (Trái chùy gai bằng sắt, thiền sinh các nơi nhảy không khỏi)
  • Nguồn khác Tác phẩm khác
  • Nguồn khác Gọi đủ: Lô Sơn Biệt Truyền Thiền sư Thiết Tật Lê (盧山別傳禪師鐵蒺藜)
  • Nguồn khác Sách, 1 quyển, do Biệt Truyền Đạo Kinh soạn vào đời Minh, Nguyên Hiền và Nguyên Hoảng biên tập
  • Nguồn khác Đại ý sách này nêu lên nghĩa gốc của 100 tắc công án trong Bích Nham lục và có phụ các bài tụng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

铁丝网