蒺

jítậtNôm tật

Hán Việt: tật · Pinyin: jí · Nôm: tật

Tổng quan

Tật lê [蒺藜] cỏ tật lê, hoa vàng, quả có gai, dùng làm thuốc. Tật lê sa thượng dã hoa khai [蒺藜沙上野花開] ý nói anh tài mai một

蒺藜 · 蒺藜園 · 蒺藜論 · 鐵蒺蔾 · 铁蒺藜 · 蒺蔾 · 蒺藜中毒 · 蒺藜骨朵

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjí
Hán Việttật
Âm Nômtật
Quảng Đôngcat6
Nhật BảnHAMABISHI
Hàn Quốc질
Chú âmㄐㄧˊ
Hán ngữ Trung cổzit
Phản thiết秦悉切
Thanh mẫu從
Vận質
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tật lê [蒺藜] cỏ tật lê, hoa vàng, quả có gai, dùng làm thuốc. Tật lê sa thượng dã hoa khai [蒺藜沙上野花開] ý nói anh tài mai một

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm tật tật lê (dược thảo) [Eng: medicinal herbs]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「蒺藜」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蒺 (形声。从苃,疾声。本义蒺藜) 蒺藜 一年生草本植物,茎横生在地面上,开小黄花,果实也叫蒺藜,有刺,可以入药 像蒺藜的东西。如铁蒺藜”,蒺藜骨朵”旧时一种兵器 蒺jí ①一年生草本,茎横卧于地上,羽状复叶,夏季开小黄花。果实有刺,也叫"蒺藜",可供药用。 ②像蒺藜有刺的东西铁~藜(〈古〉我国御敌的一种障碍物)。

Eng

  • CC-CEDICT Tribulus terrestris

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】秦悉切,音疾。【韻會】蒺䔧,藥草。【本草】蒺,疾也。其刺傷人甚疾而利也。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư