鐵道兵

tiě dào bīng thiết đạo binh

Hán Việt: thiết đạo binh · Pinyin: tiě dào bīng

Tổng quan

Cấu tạo: (thiết) + (đạo) + (binh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 担负铁路保障任务的工程技术兵种。有的国家将铁道兵作为陆军兵种。通常编有线路、隧道、桥梁、建筑、机械、舟桥等专业部(分)队。中国人民解放军铁道兵于1954年在铁道兵团和志愿军铁道工程部队的基础上组成,1983年并入中华人民共和国铁道部。

Eng

  • Cihui 鐵道兵 iědàobīng n. <mil.> railway corps M:ge/¹míng