鐵道部

tiě dào bù thiết đạo bộ

Hán Việt: thiết đạo bộ · Pinyin: tiě dào bù

Tổng quan

Bộ Đường sắt, giải tán năm 2013 với các chức năng quản lý chuyển giao cho Bộ Giao thông Vận tải 交通運輸部|交通运输部

Cấu tạo: (thiết) + (đạo) + (bộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Bộ Đường sắt, giải tán năm 2013 với các chức năng quản lý chuyển giao cho Bộ Giao thông Vận tải 交通運輸部|交通运输部

Eng

  • CC-CEDICT Ministry of Railways (MOR), disbanded in 2013 with its regulatory functions taken over by the Ministry of Transport 交通運輸部|交通运输部[Jiao1 tong1 Yun4 shu1 bu4]
  • Cihui Ministry of Railways (MOR), disbanded in 2013 with its regulatory functions taken over by the Ministry of Transport 交通運輸部|交通运输部