鉛垂線

qiān chuí xiàn duyên thùy tuyến

Hán Việt: duyên thùy tuyến · Pinyin: qiān chuí xiàn

Tổng quan

dây dọi dây dọi; đường dây dọi。把鉛錘或其他重錘懸掛於細線上,使它自由下垂,沿下垂方向的直線叫做鉛垂線。鉛垂線與水平面相垂直。

Cấu tạo: (duyên) + (thùy) + (tuyến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dây dọi dây dọi; đường dây dọi。把鉛錘或其他重錘懸掛於細線上,使它自由下垂,沿下垂方向的直線叫做鉛垂線。鉛垂線與水平面相垂直。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 繫鉛錘於絲線末端,使它自然下垂,靜止時,絲線呈一筆直直線,稱為「鉛垂線」。凡與此直線方向平行者,也稱為「鉛垂線」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把铅锤或其他重锤悬挂于细线上﹐使它自由下垂﹐沿下垂方向的直线叫做"铅垂线"。铅垂线水平面相垂直。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.把铅锤或其他重锤悬挂于细线上﹐使它自由下垂﹐沿下垂方向的直线叫做"铅垂线"。铅垂线水平面相垂直。

Eng

  • CC-CEDICT plumbline
  • Cihui plumbline