銅製品

đồng chế phẩm

Hán Việt: đồng chế phẩm

Tổng quan

(từ lóng) cảnh sát, mật thám, cớm, đồng (đỏ), đồng xu đồng, thùng nấu quần áo bằng đồng; chảo nấu đồng, (thông tục) mồm, miệng, cổ họng, giải khát, uống cho mát họng, bọc đồng (đáy tàu); mạ đồng, bằng đồng, có màu đồng, bọc đồng (đáy tàu)

Cấu tạo: (đồng) + (chế) + (phẩm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ lóng) cảnh sát, mật thám, cớm, đồng (đỏ), đồng xu đồng, thùng nấu quần áo bằng đồng; chảo nấu đồng, (thông tục) mồm, miệng, cổ họng, giải khát, uống cho mát họng, bọc đồng (đáy tàu); mạ đồng, bằng đồng, có màu đồng, bọc đồng (đáy tàu)