銘之座右

minh chi tọa hữu

Hán Việt: minh chi tọa hữu

Tổng quan

Cấu tạo: (minh) + (chi) + (tọa) + (hữu)

Nghĩa

Eng

  • Cihui 銘之座右 íngzhīzuòyòu f.e. engrave a motto on a tablet and put it on the desk so as to always look at it