銘心刻骨
minh tâm khắc cốt
Hán Việt: minh tâm khắc cốt · Pinyin: míng xīn kè gǔ
Tổng quan
nghĩa đen: khắc vào tim cốt (thành ngữ) | nghĩa bóng: khắc ghi trong lòng | nhớ ơn suốt đời
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: khắc vào tim cốt (thành ngữ) | nghĩa bóng: khắc ghi trong lòng | nhớ ơn suốt đời
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 刻写在心上骨上,形容记忆深刻,难以忘记。
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"铭心镂骨"。
Eng
- CC-CEDICT lit. etched into one's heart and bones (idiom)|fig. etched in one's memory; remembered with gratitude as long as one lives
- Cihui lit. etched into one's heart and bones (idiom); fig. etched in one's memory; remembered with gratitude as long as one lives