銀製的

ngân chế đích

Hán Việt: ngân chế đích

Tổng quan

bạc, đồng tiền, đồ dùng bằng bạc, muối bạc (dùng trong nghề ảnh), màu bạc, bằng bạc, loại nhì, loại tốt thứ nhì, trắng như bạc, óng ánh như bạc; trong như tiếng bạc (tiếng), hùng hồn, hùng biện, trong sự rủi vẫn có điều may, (xem) streak, mạ bạc; bịt bạc, tráng thuỷ (vào gương), làm cho (tóc...) bạc; nhuốm bác, óng ánh như bạc (trăng, ánh sáng), bạc đi (tóc)

Cấu tạo: (ngân) + (chế) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bạc, đồng tiền, đồ dùng bằng bạc, muối bạc (dùng trong nghề ảnh), màu bạc, bằng bạc, loại nhì, loại tốt thứ nhì, trắng như bạc, óng ánh như bạc; trong như tiếng bạc (tiếng), hùng hồn, hùng biện, trong sự rủi vẫn có điều may, (xem) streak, mạ bạc; bịt bạc, tráng thuỷ (vào gương),…