銀本位

yín běn wèi ngân bổn vị

Hán Việt: ngân bổn vị · Pinyin: yín běn wèi

Tổng quan

Tiêu chuẩn Bạc (tiêu chuẩn tiền tệ) hế độ tiền tệ lấy bạc làm gốc. ngân bản vị ngân bản vị ☆Chế độ tiền tệ lấy bạc làm gốc. ngân bản vị (lấy bạc trắng làm đơn vị tiền tệ)。用白銀做本位貨幣的貨幣制度。

Cấu tạo: (ngân) + (bổn) + (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngân bản vị ngân bản vị ☆Chế độ tiền tệ lấy bạc làm gốc.
  • Cihui Tiêu chuẩn Bạc (tiêu chuẩn tiền tệ) hế độ tiền tệ lấy bạc làm gốc. ngân bản vị ngân bản vị ☆Chế độ tiền tệ lấy bạc làm gốc. ngân bản vị (lấy bạc trắng làm đơn vị tiền tệ)。用白銀做本位貨幣的貨幣制度。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用白银做本位货币的货币制度。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.用白银做本位货币的货币制度。

Eng

  • CC-CEDICT silver standard (monetary system)
  • Cihui silver standard (monetary system)

ja

  • JMdict silver standard