鑄劍爲犁

zhù jiàn wéi lí chú kiếm vi lê

Hán Việt: chú kiếm vi lê · Pinyin: zhù jiàn wéi lí

Tổng quan

Cấu tạo: (chú) + (kiếm) + (vi) + (lê)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 销熔武器以制造务农器具。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓销熔武器以制造田器。语本《孔子家语.致思》﹕"铸剑?以为农器﹐放牛马于原薮﹐室家无离旷之思﹐千岁无战斗之患。"

Eng

  • Cihui 鑄劍為犁 hùjiànwéilí f.e. beat swords into plowshares