鋪蓋.覆蓋

Tổng quan

tấm thảm, thảm (cỏ, hoa, rêu...), được đem ra thảo luận, bàn cãi, bị mắng, bị quở trách, bị mắng, bị quở trách, trải thảm, (thông tục) lôi (người làm...) ra mắng mỏ; gọi lên mắng

Cấu tạo: (phô) + (cái) + . + (phúc) + (cái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tấm thảm, thảm (cỏ, hoa, rêu...), được đem ra thảo luận, bàn cãi, bị mắng, bị quở trách, bị mắng, bị quở trách, trải thảm, (thông tục) lôi (người làm...) ra mắng mỏ; gọi lên mắng