鋪蓋.覆蓋
Tổng quan
tấm thảm, thảm (cỏ, hoa, rêu...), được đem ra thảo luận, bàn cãi, bị mắng, bị quở trách, bị mắng, bị quở trách, trải thảm, (thông tục) lôi (người làm...) ra mắng mỏ; gọi lên mắng
Nghĩa
Việt
- Cihui tấm thảm, thảm (cỏ, hoa, rêu...), được đem ra thảo luận, bàn cãi, bị mắng, bị quở trách, bị mắng, bị quở trách, trải thảm, (thông tục) lôi (người làm...) ra mắng mỏ; gọi lên mắng