鋪碎石

phô toái thạch

Hán Việt: phô toái thạch

Tổng quan

sỏi, cát chứa vàng ((cũng) auriferous gravel), (y học) bệnh sỏi thận, rải sỏi, làm bối rối, làm lúng túng, làm cho không biết nói thế nào

Cấu tạo: (phô) + (toái) + (thạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sỏi, cát chứa vàng ((cũng) auriferous gravel), (y học) bệnh sỏi thận, rải sỏi, làm bối rối, làm lúng túng, làm cho không biết nói thế nào