鋪路石

pū lù shí phô lộ thạch

Hán Việt: phô lộ thạch · Pinyin: pū lù shí

Tổng quan

mặt lát (đường, sàn...), vỉa hè, hè đường

Cấu tạo: (phô) + (lộ) + (thạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mặt lát (đường, sàn...), vỉa hè, hè đường

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻为集体或他人创造条件的人:陈教授利用周末义务教英语,甘当中青年科技人员的~。也说铺路石子儿。

Eng

  • Cihui 鋪路石 ūlùshí n. flagstone M:²kuài