鋪鐵軌
phô thiết quỹ
Hán Việt: phô thiết quỹ
Tổng quan
tay vịn (cầu thang, lan can...); bao lơn, lan can, thành (cầu tàu...); lá chắn (xe bò...), hàng rào, (số nhiều) hàng rào chấn song, (ngành đường sắt) đường ray, đường xe lửa, (kiến trúc) xà ngang (nhà), cái giá xoay (để khăn mặt...), gây như que củi, làm tay vịn cho, làm lan can cho, rào lại; làm rào xung quanh, gửi (hàng hoá) bằng xe lửa; đi du lịch bằng xe lửa, đặt đường ray, (động vật học) gà n…
Nghĩa
Việt
- Cihui tay vịn (cầu thang, lan can...); bao lơn, lan can, thành (cầu tàu...); lá chắn (xe bò...), hàng rào, (số nhiều) hàng rào chấn song, (ngành đường sắt) đường ray, đường xe lửa, (kiến trúc) xà ngang (nhà), cái giá xoay (để khăn mặt...), gây như que củi, làm tay vịn cho, làm lan can…