鋪面房

pù miàn fáng phô diện phòng

Hán Việt: phô diện phòng · Pinyin: pù miàn fáng

Tổng quan

cửa hàng | phòng phía trước của nhà dùng làm tiệm gian ngoài làm cửa hàng。臨街有門面,可以開設商店的房屋。

Cấu tạo: (phô) + (diện) + (phòng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cửa hàng | phòng phía trước của nhà dùng làm tiệm gian ngoài làm cửa hàng。臨街有門面,可以開設商店的房屋。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 臨街有門面可供開店的房屋。清.彭元瑞《孚惠全書.卷四五.偏隅賑借十九》:「吉林地方遭遇火災,燒燬旗民居房及鋪面房共三千餘間,甚屬可憫。」清.徐珂《清稗類鈔.獄訟類.和珅獄事》:「再肅親王永錫襲爵時,彼時縕住原有承重孫,永錫係縕住之姪,恐不能襲王,曾給過奴才前門外鋪面房兩所。」也作「鋪面臨街房」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 临街的可以开设商店的房屋。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.临街的可以开设商店的房屋。

Eng

  • CC-CEDICT store|front room of house serving as shop
  • Cihui store; front room of house serving as shop