锄头雨
sừ đầu vũ
Hán Việt: sừ đầu vũ · Pinyin: chú tou yǔ
Tổng quan
mưa trước khi cuốc xới đất
锄地前庄稼正需要雨水时下的雨。
農家鋤地前所下的雨。如:「這場鋤頭雨下得正是時候。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 mưa trước cuốc đất
- VietPhrases mưa trước khi cuốc xới đất
- Tần suất từ mưa trước khi cuốc xới đất
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 锄地前庄稼正需要雨水时下的雨。