锐减

ruì jiǎnduệ giảm

Hán Việt: duệ giảm · Pinyin: ruì jiǎn

Tổng quan

giảm mạnh

新华 · Tân Hoa Đại lục

急剧减少或下降:进入冬季,景点游客~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

急遽減少。《北史.卷五六.列傳.魏收》:「夏月,坐板床,隨樹陰諷誦。積年,床板為之銳減,而精力不輟。」《聊齋志異.卷九.雲蘿公主》:「父忿恚得疾,食銳減。」

Cấu tạo: 銳 (duệ) + 減 (giảm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 giảm mạnh
  • VietPhrases giảm mạnh
  • Tần suất từ giảm mạnh
  • Tần suất từ duệ giảm: giảm mạnh; giảm mạnh
  • Biên soạn 銳減 uìjiǎn* v. reduce/drop sharply

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 急遽減少。《北史.卷五六.列傳.魏收》:「夏月,坐板床,隨樹陰諷誦。積年,床板為之銳減,而精力不輟。」《聊齋志異.卷九.雲蘿公主》:「父忿恚得疾,食銳減。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 急剧减少或下降:进入冬季,景点游客~。

Eng

  • Cihui steep decline
  • Tần suất từ 銳減 uìjiǎn* v. reduce/drop sharply

Đức

  • Handedict rapid absinken

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

激增