错落

cuò luòthác lạc

Hán Việt: thác lạc · Pinyin: cuò luò

Tổng quan

chằng chịt; xen vào nhau; hỗn tạp; lộn xộn; rối; trộn lẫn. chằng chịt

新华 · Tân Hoa Đại lục

交错纷杂:~有致, ~不齐, 苍松翠柏,~其间。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.參差相雜的樣子。《文選.班固.西都賦》:「隨侯明月,錯落其閒。」《晉書.卷三六.衛瓘傳》:「奮筆輕舉,離而不絕。纖波濃點,錯落其間。」 2.酒器。「錯」文獻異文作「鑿」。唐.白居易〈寄獻北都留守裴令公〉詩:「銀含鑿落醆,金屑琵琶槽。」

Cấu tạo: 錯 (thác) + 落 (lạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 錯落不齊。
  • Tần suất từ xen vào nhau; hỗn tạp; lộn xộn; rối; trộn lẫn
  • Biên soạn 錯落 uòluò s.v. strewn at random ◆n. <trad.> wine cup

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.參差相雜的樣子。《文選.班固.西都賦》:「隨侯明月,錯落其閒。」《晉書.卷三六.衛瓘傳》:「奮筆輕舉,離而不絕。纖波濃點,錯落其間。」 2.酒器。「錯」文獻異文作「鑿」。唐.白居易〈寄獻北都留守裴令公〉詩:「銀含鑿落醆,金屑琵琶槽。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 交错纷杂:~有致, ~不齐, 苍松翠柏,~其间。

Eng

  • JMdict mixed
  • JMdict mingled
  • Cihui strewn at random; disorderly; untidy; irregular; uneven
  • Tần suất từ 錯落 uòluò s.v. strewn at random ◆n. <trad.> wine cup

ja

  • JMdict 錯落(さくらく)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

整齐