锦标赛
cẩm tiêu tái
Hán Việt: cẩm tiêu tái · Pinyin: jǐn biāo sài
Tổng quan
TRẠI thi đấu tranh giải
获胜的团体或个人取得锦标的体育运动比赛,如世界乒乓球锦标赛。
獲勝的個人或團體所參加爭取錦標的比賽。
Nghĩa
Việt
- Cihui cuộc thi vô địch
- Cihui giải vô địch thi đấu tranh giải。獲勝的團體或個人取得棉標的體育運動比賽,如國際乒乓球錦標賽。
- Tần suất từ chức vô địch; (thể dục,thể thao) cuộc đấu, (sử học) cuộc đấu thương trên ngựa ((như) tourney) (sử học) cuộc đấu thương trên ngựa ((như) tournament), đấu thương trên ngựa; cẩm phiêu trại/cẩm phiêu tái/cẩm tiêu trại/cẩm tiêu tái: thi đấu tranh giải; thi đấu tranh giải
- Biên soạn championship contest M:²chǎng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 獲勝的個人或團體所參加爭取錦標的比賽。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 获胜的团体或个人取得锦标的体育运动比赛,如世界乒乓球锦标赛。
Eng
- Cihui championship contest; championships
- Tần suất từ n. championship contest M:²chǎng
Đức
- Handedict Meisterschaft