錦纏頭

jǐn chán tóu cẩm triền đầu

Hán Việt: cẩm triền đầu · Pinyin: jǐn chán tóu

Tổng quan

Cấu tạo: (cẩm) + (triền) + (đầu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代歌舞艺人演毕﹐客以罗锦为赠﹐置之头上﹐谓之"锦缠头"◇又作为赠送女妓财物的通称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代歌舞艺人演毕﹐客以罗锦为赠﹐置之头上﹐谓之"锦缠头"◇又作为赠送女妓财物的通称。