鎮定的
trấn định đích
Hán Việt: trấn định đích
Tổng quan
bình tĩnh, tự chủ tempered) /'i:vən'tempəd/, điềm đạm, bình thản bình tĩnh, điềm tĩnh tự chủ; bình thản điềm đạm, trầm tĩnh yên tĩnh (cảnh); không bị phá rối (giấc ngủ...); không bị làm phiền, không bị quấy rầy, không lo âu (người); không bị xáo lộn (giấy tờ) điềm tựnh, vẫn bình thường (trong một cuộc khủng hoảng) không đảo lộn, không xáo trộn, không xôn xao, không xao xuyến, không lo sợ
Nghĩa
Việt
- Cihui bình tĩnh, tự chủ tempered) /'i:vən'tempəd/, điềm đạm, bình thản bình tĩnh, điềm tĩnh tự chủ; bình thản điềm đạm, trầm tĩnh yên tĩnh (cảnh); không bị phá rối (giấc ngủ...); không bị làm phiền, không bị quấy rầy, không lo âu (người); không bị xáo lộn (giấy tờ) điềm tựnh, vẫn bình…