鎮靜的

trấn tĩnh đích

Hán Việt: trấn tĩnh đích

Tổng quan

có chất nhựa thơm, thơm, thơm ngát, an ủi, làm dịu êm đềm, lặng gió (thời tiết); lặng, không nổi sóng (biển), bình tĩnh, điềm tĩnh, (thông tục) trơ tráo, vô liêm sỉ, không biết xấu hổ, sự yên lặng, sự êm ả, sự bình tĩnh, sự điềm tĩnh, sự thanh thản (tâm hồn), thời kỳ yên ổn (xã hội, chính trị), làm dịu đi, làm êm đi; làm bớt (đau), trầm tĩnh lại, dịu đi, êm đi, nguôi đi; lặng (biển) bình tĩnh, điề…

Cấu tạo: (trấn) + (tĩnh) + (đích)