镌版术

tuyên bản thuật

Hán Việt: tuyên bản thuật

Tổng quan

sự khắc, sự trổ, sự chạm, (nghĩa bóng) sự in sâu, sự khắc sâu (vào óc...), bản in khắc

Cấu tạo: 鐫 (tuyên) + 版 (bản) + 術 (thuật)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thuật khắc bản