鐫骨銘心

juān gǔ míng xīn tuyên cốt minh tâm

Hán Việt: tuyên cốt minh tâm · Pinyin: juān gǔ míng xīn

Tổng quan

khắc cốt ghi tâm (thành ngữ) | ký ức luôn hiện hữu (đặc biệt là oán hận)

Cấu tạo: (tuyên) + (cốt) + (minh) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khắc cốt ghi tâm (thành ngữ) | ký ức luôn hiện hữu (đặc biệt là oán hận)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 镌:雕刻;铭:刻写。指牢牢记在心上。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"镌骨铭心"。 2.谓牢牢记在心上。
  • Tân Hoa Tự Điển 镌雕刻;铭刻写。指牢牢记在心上。

Eng

  • CC-CEDICT etched in one's bones and heart (idiom); ever-present memory (esp. resentment)
  • Cihui etched in one's bones and heart (idiom); ever-present memory (esp. resentment)