镜子的 kính tử đích Hán Việt: kính tử đích Tổng quan phản chiếu; long lanh như gương, (y học) tiến hành bằng banh Cấu tạo: 鏡 (kính) + 子 (tử) + 的 (đích)Hán Việtkính tử đíchTừ loạitínhCấu tạo鏡 + 子 + 的 · kính + tử + đích nghĩa thành phần: kính + tử + đích Nghĩa ViệtGoogle Alex v6 của gương Từ liên quan Gần nghĩa镜子 · 镜子一般的 · 镜子大厅 · 镜子恐怖