長亭短亭

cháng tíng duǎn tíng trường đình đoản đình

Hán Việt: trường đình đoản đình · Pinyin: cháng tíng duǎn tíng

Tổng quan

Cấu tạo: (trường) + (đình) + (đoản) + (đình)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古時設於路旁供行人休息的亭子,十里設一長亭,五里設一短亭。北周.庾信〈哀江南賦〉:「十里五里,長亭短亭。」後比喻連綿不斷的旅程。《群音類選.官腔類.卷一一.昇仙記.行程傷感》:「長亭短亭,衰草西風景。」