长寿第一

trường thọ đệ nhất

Hán Việt: trường thọ đệ nhất

Tổng quan

trường thọ đệ nhất (故事)增一阿含經三曰:「我聲聞中第一比丘,壽命極長,終不中夭,所謂婆薄羅比丘是。」☸

Cấu tạo: (trường) + 寿 (thọ) + (đệ) + (nhất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trường thọ đệ nhất (故事)增一阿含經三曰:「我聲聞中第一比丘,壽命極長,終不中夭,所謂婆薄羅比丘是。」☸