長夜飲
trường dạ ẩm
Hán Việt: trường dạ ẩm
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 整夜宴飲不停。《史記.卷七七.魏公子傳》:「公子自知再以毀廢,乃謝病不朝,與賓客為長夜飲。」
Eng
- Cihui 長夜飲 hángyèyǐn f.e. 1. feast the whole night 2. take to drink
Hán Việt: trường dạ ẩm