長尾雞

trường vĩ kê

Hán Việt: trường vĩ kê

Tổng quan

Cấu tạo: (trường) + (vĩ) + (kê)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 尾羽發達,可達丈餘,故稱為「長尾雞」。體小,單冠,羽毛有白、銀灰、褐等色。性溫和,體質弱,成熟晚,育雛較難。供觀賞。主要產地為日本。

Eng

  • Cihui 長尾雞 hángwěijī n. 1. phoenix cock 2. paradise flycatcher M:²zhī