长干曲 trường kiền khúc Hán Việt: trường kiền khúc Tổng quan Cấu tạo: 长 (trường) + 干 (kiền) + 曲 (khúc)Hán Việttrường kiền khúcCấu tạo长 + 干 + 曲 · trường + kiền + khúc nghĩa thành phần: trường + kiền + khúc Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 樂府雜曲歌辭名。內容多描寫長干巷一帶船戶婦女的生活和感情。如唐朝崔顥有〈長干曲〉四首、李白有〈長干行〉一首。