長掃帚

trường tảo trửu

Hán Việt: trường tảo trửu

Tổng quan

chổi sể, (Ê,cốt) con mụ phải gió, con mụ chết tiệt (ngụ ý chửi), lấy vợ mà không cưới xin gì, quét bằng chổi sể

Cấu tạo: (trường) + (tảo) + (trửu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chổi sể, (Ê,cốt) con mụ phải gió, con mụ chết tiệt (ngụ ý chửi), lấy vợ mà không cưới xin gì, quét bằng chổi sể