長槍

cháng qiāng trường thương

Hán Việt: trường thương · Pinyin: cháng qiāng

Tổng quan

giáo dài | LT:支 ây dáo dài. trường thương trường thương ☆Cây dáo dài. 1. giáo dài; trường thương。長桿上安鐵槍頭的舊式兵器。 2. súng trường; súng nòng dài (kể cả súng ca-bin)。槍筒長的火器的統稱,包括步槍、馬槍、卡賓槍等。

Cấu tạo: (trường) + (thương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trường thương trường thương ☆Cây dáo dài.
  • Cihui giáo dài | LT:支 ây dáo dài. trường thương trường thương ☆Cây dáo dài. 1. giáo dài; trường thương。長桿上安鐵槍頭的舊式兵器。 2. súng trường; súng nòng dài (kể cả súng ca-bin)。槍筒長的火器的統稱,包括步槍、馬槍、卡賓槍等。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.槍筒長的火器。包括步槍、馬槍、卡賓槍等。也作「長鎗」。 2.長杆上嵌有鐵槍頭的舊式兵器。《儒林外史》第四三回:「怎當得湯總鎮的兵馬,長槍大戟,直殺到野羊塘,苗兵死傷過半。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 长杆上安铁枪头的旧式兵器;枪筒长的火器的统称,如各种步枪。

Eng

  • CC-CEDICT pike|CL:支[zhi1]
  • Cihui pike; CL:支

ja

  • JMdict long spear|pike

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

蛇矛