長生

cháng shēng trường sanh

Hán Việt: trường sanh · Pinyin: cháng shēng

Tổng quan

trường thọ ống lâu. trường sinh trường sinh ☆Sống lâu. trường sinh (術語)極樂之壽命也。無量壽經下曰:「何不棄世事,勤行求道德,可獲極長生,壽樂無有極。」又曰:「何不棄眾事,各曼強健時,努力勤修善,精進願度世,可得極長生。」教行信證信卷曰:「信心者,則是長生不死之神方。」☸ trường sinh; sống lâu。永遠不死。 長生不老(多作頌詞)。 trường sinh bất lão; trẻ mãi không già. trường sinh 長生 đgt. <Đạo> sống mãi, bất tử. Trẻ dầu chơi con tạo hoá, già lọ phục thuốc trường sinh. (Tự thán 78.6)‖ (Tùng 220.2)‖ (Hoàng tinh 234.4…

Cấu tạo: (trường) + (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trường sinh trường sinh ☆Sống lâu.
  • Cihui trường thọ ống lâu. trường sinh trường sinh ☆Sống lâu. trường sinh (術語)極樂之壽命也。無量壽經下曰:「何不棄世事,勤行求道德,可獲極長生,壽樂無有極。」又曰:「何不棄眾事,各曼強健時,努力勤修善,精進願度世,可得極長生。」教行信證信卷曰:「信心者,則是長生不死之神方。」☸ trường sinh; sống lâu。永遠不死。 長生不老(多作頌詞)。 trường sinh bất lão; trẻ mãi không già. trường sinh 長生 đgt. <Đạo> số…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 生命長存。《老子》第七章:「天地所以能長且久者,以其不自生,故能長生。」《樂府詩集.卷六三.雜曲歌辭三.南朝宋.鮑照.升天行》:「窮塗悔短計,晚志愛長生。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 永远活着:~不老(多用作颂词)。

Eng

  • CC-CEDICT long life
  • Cihui long life

ja

  • JMdict longevity|eternal life|cycle that can be repeated indefinitely and neither group dies

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

永生