長生果

cháng shēng guǒ trường sanh quả

Hán Việt: trường sanh quả · Pinyin: cháng shēng guǒ

Tổng quan

(phương ngữ) đậu phộng củ lạc; đậu phộng。落花生。

Cấu tạo: (trường) + (sanh) + (quả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (phương ngữ) đậu phộng củ lạc; đậu phộng。落花生。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.落花生的別名。清.俞樾《茶香室叢鈔.卷二二.長生果近代始有》:「國朝趙學敏《本草綱目拾遺》云:『落花生,一名長生果。』《福清縣志》云:『出外國,昔年無之。康熙初年僧應元往扶桑覓種寄回。』」《老殘遊記》第五回:「老殘聽了『收尸』二字,心裡著實放心不下,晚間吃完了飯,回到店裡買了幾塊茶乾,四、五包長生果,又沽了兩瓶酒,連那沙瓶攜了回來。」參見「落花生」條。_x000D_ 2.人參。《清史稿.卷三○八.列傳.楊錫紱》:「八年,梧州知府戴肇名餽人葠,詭其名曰『長生果』。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 落花生。

Eng

  • CC-CEDICT (dialect) peanut
  • Cihui (dialect) peanut