長者

zhǎng zhě trường giả

Hán Việt: trường giả · Pinyin: zhǎng zhě

Tổng quan

người lớn tuổi | người già gười lớn tuổi trong vùng — Người giàu có trong vùng. trưởng giả trưởng giả ☆Người lớn tuổi trong vùng — Người giàu có trong vùng. trưởng giả (雜名)梵語曰疑叻賀鉢底Dṛha-pati,積財具德者之通稱。如須達長者等。法華玄贊十曰:「心平性直,語實行敦。齒邁財盈,名為長者。」又,年長者之稱。孟子曰:「徐行後長者。」又,顯貴者之稱。史記曰:「門外多長者車轍。」又,謹厚者之稱。漢書曰:「寬大長者。」☸ 1. trưởng lão (người cao tuổi và thuộc bậc trên.)。年紀和輩份都高的人。 2. trưởng lão (tuổi cao và có đức hạnh)。年…

Cấu tạo: (trường) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trưởng giả trưởng giả ☆Người lớn tuổi trong vùng — Người giàu có trong vùng.
  • Cihui người lớn tuổi | người già gười lớn tuổi trong vùng — Người giàu có trong vùng. trưởng giả trưởng giả ☆Người lớn tuổi trong vùng — Người giàu có trong vùng. trưởng giả (雜名)梵語曰疑叻賀鉢底Dṛha-pati,積財具德者之通稱。如須達長者等。法華玄贊十曰:「心平性直,語實行敦。齒邁財盈,名為長者。」又,年長者之稱。孟子曰:「徐行後長者。」又,顯貴者之稱。史記曰:「門外多長者車轍。」又,謹…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.年紀較大或輩分較高的人。《孟子.告子下》:「徐行後長者謂之弟,疾行先長者之不弟。」《文選.司馬遷.報任少卿書》:「僕雖罷駑,亦嘗側聞長者之遺風矣。」 2.顯貴的人。《史記.卷五六.陳丞相世家》:「家乃負郭窮巷,以弊席為門,然門外多長者車轍。」《文選.陳琳.檄吳將校部曲文》:「及吳諸顧陸舊族長者,世有高位,當報漢德,顯祖揚名。」 3.言行仁厚或有學問、德行的人。《史記.卷七.項羽本紀》:「陳嬰者,故東陽令史,居縣中,素信謹,稱為長者。」《文選.任昉.王文憲集序》:「室無姬姜,門多長者。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 年纪和辈分都高的人;年高有德的人。

Eng

  • CC-CEDICT an elder; a senior
  • Cihui an elder; a senior

ja

  • JMdict millionaire|one's superior|one's elder|one's senior|virtuous and gentle person

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

父老