长耳公 trường nhĩ công Hán Việt: trường nhĩ công Tổng quan Cấu tạo: 长 (trường) + 耳 (nhĩ) + 公 (công)Hán Việttrường nhĩ côngCấu tạo长 + 耳 + 公 · trường + nhĩ + công nghĩa thành phần: trường + nhĩ + công Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 唐武宗為穎王時,在邸園中養了十種禽獸,並各取別名。稱驢為「長耳公」。見宋.陶穀《清異錄.卷二.靈壽子》。