長肉叉

trường nhục xoa

Hán Việt: trường nhục xoa

Tổng quan

người làm khổ, người hành hạ, người quấy rầy, (nông nghiệp) bừa (có) bánh xe, (hàng hải) nĩa dài (để làm bếp), (sân khấu) cánh gà

Cấu tạo: (trường) + (nhục) + (xoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người làm khổ, người hành hạ, người quấy rầy, (nông nghiệp) bừa (có) bánh xe, (hàng hải) nĩa dài (để làm bếp), (sân khấu) cánh gà