長臂猿

cháng bì yuán trường tí viên

Hán Việt: trường tí viên · Pinyin: cháng bì yuán

Tổng quan

vượn | Hylobatidae (họ vượn và vượn nhỏ) vượn tay dài。類人猿的一種,身體比猩猩小,前肢特別長,沒有尾巴,能直立行走。生活在亞洲熱帶的森林中。

Cấu tạo: (trường) + (tí) + (viên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vượn | Hylobatidae (họ vượn và vượn nhỏ) vượn tay dài。類人猿的一種,身體比猩猩小,前肢特別長,沒有尾巴,能直立行走。生活在亞洲熱帶的森林中。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 六種小的人形類人猿的統稱。靈長目。體細長,顏面圓形,口吻突出。臀部胼胝小,臂較長,具大犬齒,聲音在音量、音色和傳送能力方面都有其特點。營家庭生活,樹棲,以嫩枝、果實、昆蟲、鳥蛋和幼鳥為食。產於印度、馬來西亞的森林中。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 类人猿的一种,身体比猩猩小,前肢特别长,没有尾巴,能直立行走。生活在亚洲热带森林中。

Eng

  • CC-CEDICT gibbon|Hylobatidae (gibbon and lesser ape family)
  • Cihui gibbon; Hylobatidae (gibbon and lesser ape family)