長舌婦
trường thiệt phụ
Hán Việt: trường thiệt phụ · Pinyin: cháng shé fù
Tổng quan
người phụ nữ hay buôn chuyện | lo chuyện bao đồng bà ba hoa; người nhiều chuyện; bà nói nhiều。好講讒言的婦人。
Nghĩa
Việt
- Cihui người phụ nữ hay buôn chuyện | lo chuyện bao đồng bà ba hoa; người nhiều chuyện; bà nói nhiều。好講讒言的婦人。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 多嘴多舌,挑撥是非的女人。含貶義。《石點頭.卷四.瞿鳳奴情愆死蓋》:「又見方氏怜牙俐齒,是個長舌婦人,恐怕真個弄出些事來,反為不美。」
Eng
- CC-CEDICT female gossip|busybody
- Cihui female gossip; busybody